hươu cao cổ

Học thuật
Thân thiện
hươu cao cổ

Hươu cao cổ đang ăn lá trên ngọn cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật , nhai lại, sốngchâu Phi, đặc điểm nổi bật chiều cao lớn chiếc cổ rất dài: "hươu cao cổ" tên gọi của một loài động vật thuộc họ Giraffidae, được biết đến loài động vật cao nhất trên cạn hiện nay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hươu cao cổ có thể cao tới hơn 5 mét. (Loài hươu cao cổ có thể đạt chiều cao hơn 5 mét.)
    • Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn hươu cao cổcông viên quốc gia. (Chúng tôi đã quan sát thấy một đàn hươu cao cổ trong công viên quốc gia.)
    • Cổ dài giúp hươu cao cổ với tới những tán trên cao. (Chiếc cổ dài cho phép hươu cao cổ tiếp cận được những tán trên cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng hươu cao cổ": cụm từ dùng để von, miêu tả dáng người cao lêu nghêu, thanh mảnh.
    • ấy dáng người cao như hươu cao cổ. ( ấy sở hữu thân hình cao ráo, thanh mảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ lân đất (danh từ): một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho loài hươu cao cổ, dựa trên tên gọi khoa học .
  • Hươu cổ dài (danh từ): cách gọi mô tả đặc điểm, đồng nghĩa với "hươu cao cổ".
Từ đồng nghĩa
  • Giraffe (danh từ): tên gọi trong tiếng Anh của loài động vật này.
Thành ngữ liên quan
  • Cao như hươu cao cổ: thành ngữ so sánh để chỉ một người hoặc vật chiều cao vượt trội, đặc biệt cao một cách khác thường.
    • Thằng lớp 5 cao như hươu cao cổ. (Cậu học lớp 5 đã cao lêu nghêu.)
hươu cao cổ

Hươu cao cổ đang ăn lá trên ngọn cây.

  1. Loài nhai lạichâu Phi, rất cao, cổ dài cứng.