hươu cao cổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài động vật có vú, nhai lại, sống ở châu Phi, có đặc điểm nổi bật là chiều cao lớn và chiếc cổ rất dài: "hươu cao cổ" là tên gọi của một loài động vật thuộc họ Giraffidae, được biết đến là loài động vật cao nhất trên cạn hiện nay.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hươu cao cổ có thể cao tới hơn 5 mét. (Loài hươu cao cổ có thể đạt chiều cao hơn 5 mét.)
- Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn hươu cao cổ ở công viên quốc gia. (Chúng tôi đã quan sát thấy một đàn hươu cao cổ trong công viên quốc gia.)
- Cổ dài giúp hươu cao cổ với tới những tán lá trên cao. (Chiếc cổ dài cho phép hươu cao cổ tiếp cận được những tán lá ở trên cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dáng hươu cao cổ": cụm từ dùng để ví von, miêu tả dáng người cao lêu nghêu, thanh mảnh.
- Cô ấy có dáng người cao như hươu cao cổ. (Cô ấy sở hữu thân hình cao ráo, thanh mảnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Kỳ lân đất (danh từ): một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho loài hươu cao cổ, dựa trên tên gọi khoa học .
- Hươu cổ dài (danh từ): cách gọi mô tả đặc điểm, đồng nghĩa với "hươu cao cổ".
Từ đồng nghĩa
- Giraffe (danh từ): tên gọi trong tiếng Anh của loài động vật này.
Thành ngữ liên quan
- Cao như hươu cao cổ: thành ngữ so sánh để chỉ một người hoặc vật có chiều cao vượt trội, đặc biệt là cao một cách khác thường.
- Thằng bé lớp 5 mà cao như hươu cao cổ. (Cậu bé học lớp 5 mà đã cao lêu nghêu.)
- Loài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.